|
Chế độ sinh hoạt
|
NỘI DUNG
|
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ trò chuyện đầu giờ
|
- Có thói quen chào hỏi , cảm ơn , xưng hô lễ phép với người lớn (cs54)
- Kể tên một số loại nón cần có trong bữa ăn(cs19)
- Không nói leo không ngắt lời người khác khi nói chuyện(cs75)
|
|
Giờ học
|
Thể dục: bò cao
|
Tạo hình : làm quạt giấy
|
Âm nhạc Dạy hát : ai thương con nhiều hơn
|
Văn học
Kể chuyện: sự tích ngày và đêm
|
Làm quen chữ viết : chữ v
|
|
Hoạt động góc
|
- Góc xây dựng: Gỗ, gạch nhựa, khối bitit, cây hoa, các con vật.
- Góc phân vai: Mũ các nhân vật, chén, muỗng, các đồ dùng.
- Góc tạo hình: các nguyên vật liệu mở, màu sáp,màu nước, đất nặn, giấy a4, keo hồ...
- Góc học tập: bài tập thực hành, tranh lô tô,, các thẻ hình, thẻ số...
- Góc thư viện: Sách thiếu nhi, truyện tranh.
- Góc âm nhạc: Phách tre, trống lắc, trống cơm, kèn,...
- Không đi theo , không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép(cs24)
- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm(cs25)
- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn tuổi(cs43)
- Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường(cs56)
- Nghe và hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động(cs62)
|
|
Hoạt động vui chơi ngoài trời
|
- Quan sát cây cải
- Chơi cướp cờ
- Thể hiện được ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt độngkhác nhau(cs119)
- Dự đoán được một số hiện tương tự nhiên sắp xảy ra (cs)
|
|
Ăn- ngủ- vệ sinh.
|
- Rèn kỹ năng chờ đến lượt lấy cơm.
- Rèn trẻ không được nói chuyện trong giờ ngủ.
- Biết xếp và thu dọn gối giúp cô.
- Rèn kỹ năng biết rữa tay lau mặt.
- Biết mang dép khi đi vệ sinh.
|
|
Sinh hoạt chiều
|
Làm bài tập trong sách
Giữ cho đầu tóc gọn gàng (cs17)
|
Ôn các bài thơ đã học
|
Ôn kỹ năng rữa tay, lau mặt
|
Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác(120)
|
Làm bài tập thực hành.
|
|
Vệ sinh trả trẻ
|
- Nhắc nhở trẻ biết chào cô và ba, mẹ khi ra về.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ.
- Biết đi giày dép đúng đôi, không kéo lê khi xuống cầu thang.
|