|
Chế độ sinh hoạt
|
NỘI DUNG
|
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ trò chuyện đầu giờ
|
- Có thói quen chào hỏi , cảm ơn , xưng hô lễ phép với người lớn (cs54)
- Kể tên một số loại nón cần có trong bữa ăn(cs19)
|
|
Giờ học
|
Cung cấp kinh nghiệm sống : bé biết gì số điện thoại khẩn
|
Âm nhạc: Vận động theo nhạc bài “chú voi con”
|
Thể dục : ném trúng đích thẳng đứng
|
Kể chuyện: nàng tiên bóng đem
|
Làm quen chữ viết : chữ v
|
|
Hoạt động góc
|
- Góc xây dựng: Gỗ, gạch nhựa, khối bitit, cây hoa, các con vật.
- Góc phân vai: Mũ các nhân vật, chén, muỗng, các đồ dùng.
- Góc tạo hình: các nguyên vật liệu mở, màu sáp,màu nước, đất nặn, giấy a4, keo hồ...
- Góc học tập: bài tập thực hành, tranh lô tô,, các thẻ hình, thẻ số...
- Góc thư viện: Sách thiếu nhi, truyện tranh.
- Góc âm nhạc: Phách tre, trống lắc, trống cơm, kèn,...
- Chủ động làm một số công việc hằng ngày (cs33)
- Bọc lộ cảm xúc bằng cử chỉ lời nói nét mặt (cs36)
- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc (cs32)
- Mạnh dang nói lên ý kiến của bản thân (cs34)
- Biết kìm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi giải thích(cs41)
|
|
Hoạt động vui chơi ngoài trời
|
- Quan sát cây hoa trang
- Chơi cướp cờ
- Thể hiện hành vi bảo vệ môi trường và trong sinh hoạt hàng ngày(cs57)
- Dự đoán được một số hiện tương tự nhiên sắp xảy ra (cs)
|
|
Ăn- ngủ- vệ sinh.
|
- Rèn kỹ năng chờ đến lượt lấy cơm.
- Rèn trẻ không được nói chuyện trong giờ ngủ.
- Biết xếp và thu dọn gối giúp cô.
- Rèn kỹ năng biết rữa tay lau mặt.
- Biết mang dép khi đi vệ sinh.
|
|
Sinh hoạt chiều
|
Làm bài tập trong sách
Giữ cho đầu tóc gọn gàng (cs17)
|
Ôn các bài thơ đã học
|
Ôn kỹ năng rữa tay, lau mặt
|
Ôn lại bài hát đã học
Nhận ra giai điệu đã học (cs99)
|
Làm bài tập thực hành.
|
|
Vệ sinh trả trẻ
|
- Nhắc nhở trẻ biết chào cô và ba, mẹ khi ra về.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ.
- Biết đi giày dép đúng đôi, không kéo lê khi xuống cầu thang.
|